|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Chia ra theo khối lớp
|
|
|
Lớp 6
|
Lớp 7
|
Lớp 8
|
Lớp 9
|
|
|
I
|
Số học sinh chia theo hạnh kiểm
|
1893
|
535 (dự kiến)
|
473
|
457
|
428
|
|
|
|
1
|
Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
|
1555
82,0%
|
420
77,7%
|
384
81.18%
|
400
87.53%
|
351
82.01%
|
|
|
|
2
|
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
|
319
17,1%
|
115
22,3%
|
83
17.55%
|
50
10.94%
|
71
16.59%
|
|
|
|
3
|
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
|
19
0,9%
|
0
|
6
1,27%
|
7
1,53%
|
6
1,4%
|
|
|
|
4
|
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
|
II
|
Số học sinh chia theo học lực
|
1893
|
540
|
473
|
457
|
428
|
|
|
1
|
Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
|
961
50,7%
|
350
64,8%
|
216
45,7%
|
212
46,4&
|
183
42,76%
|
|
|
2
|
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
|
720
38,2%
|
185
35,2%
|
177
37,42%
|
190
41,6%
|
168
39,25%
|
|
|
3
|
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
|
201
10,6%
|
0
|
76
16,7%
|
51
11,16%
|
74
17,29%
|
|
|
4
|
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
|
11
0,5%
|
0
|
4
0,85%
|
4
0,88%
|
3
0,7%
|
|
|
5
|
Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
III
|
Tổng hợp kết quả cuối năm
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cấp huyện
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Cấp tỉnh/thành phố
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế
|
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
Số học sinh được công nhận tốt nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Trung bình
(Tỷ lệ so với tổng số)
|
|
|
|
|
|
|
|
VII
|
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng
(tỷ lệ so với tổng số)
|
|
|
|
|
|
|
|
VIII
|
Số học sinh nam/số học sinh nữ
|
972/926
|
285/255
|
247/226
|
212/245
|
228/200
|
|
|
IX
|
Số học sinh dân tộc thiểu số
|
36
|
10
|
9
|
9
|
8
|
|